Máy khoan tự động 6mm, 5mm 4mm 3mm 2mm 1mm có 2 kiểu khoan đứng, khoan ngang vận hành Servo biến tần và dùng hơi khí nén, không thấy xuất hiện loại máy khoan dùng thủy lực.
Bán máy khoan tự động arhon, KTK Đài Loan loại đứng giá tốt có model P-360A, P-360, JD-6005, NC4150. Loại khoan nằm ngang có P-360H, NC4150H. Trục chính thường là JT1 hoặc ER16.
Hầu hết các loại máy khoan này đều sử dụng Motor 1/2HP, 1HP vận hành với tốc độ cao từ 2500rpm-9000rpm. Cho phép sử dụng Motor 2P hoặc 4P. Model máy khoan Servo NC-4150 có dùng thêm motor Servo 400W cho hành trình trục chính.
Máy khoan tốc độ cao loại thường có YL-100, YL-200, M-360, IM-103. Đây là các loại cho phép khoan 1mm-6mm nhưng là loại khoan thường vận hành Manual, không có chức năng tự động.
Thông số máy khoan tự động Taiwan
| Model | P360A | P360 | P350 | JD-6005 | NC-4150 |
| Loại | Khí nén | Khí nén | Khí nén | Khí nén | Servo |
| Khoan Max | 6 | 6 | 6 | 5 | 5 |
| Kiểu trục chính | JT2/ER16 | ||||
| H. trính trục chính | 60 | 50 | 60 | ||
| H. trình ổn định | 25mm | ||||
| Tốc độ 4P 1 rpm | 2500 | 1500 | 3000 | ||
| Tốc độ 4P 2 rpm | 3400 | 3000 | 4000 | ||
| Tốc độ 4P 3 rpm | 4200 | 4500 | 5000 | ||
| Tốc độ 2P 1 rpm | 5000 | 3000 | |||
| Tốc độ 2P 2 rpm | 6800 | 6000 | |||
| Tốc độ 2P 3 rpm | 8400 | 9000 | |||
| Kích thước bàn | 320 | 350×550 | 320 | 225×230 | 450×600 |
| Đường kính trụ | 80 | 80 | |||
| Tâm trục đến bàn | 100-400 | 60-315 | 100-400 | ||
| Công suất | 0.5HP | 0.5Hp | 0.5Hp | 0.5HP | 1HP |
| Áp suất khí | 5-7Kg/cm2 | Servo | |||
| Tổng chiều cao | 1350 | 1350 | 1600 | ||
| Trọng lượng | 90 | 210 | 100 | 225 | 300 |
| Đơn vị tính là mm, rpm, Kg | |||||
Hình ảnh máy khoan tự động Taiwan.
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
