Bán các loại máy khoan taro châu Âu Đài Loan còn gọi là máy taro bán tự động gồm 2 kiểu khoan taro Puli Curoa và khoan taro hộp số. Đây là dòng thiết bị phổ thông nhiều người dùng có 2 chức năng khoan và taro. Khả năng khoan lớn nhất là 50mm, tầm taro M3-M33.
Chức năng taro trên máy khoan như là một phụ kiện Option. Vì vậy hầu hết các loại máy khoan bàn, khoan đứng, khoan phay, khoan hộp số đều có thể tích hợp chức năng này.
Bán các loại máy khoan taro châu Âu Solberga thụy Điển nên chọn SE2025M, SE2025T, SE2030M, SE2035M, SE2035ELM, SE2040E, SE2040ELM.
Bán máy khoan taro, ta rô bán tự động kiểu Puli Curoa KTK nên chọn LGT340A, LGT340B, LGT550A, LGT550B, LGT30A, RF31, RF31N2F, RF400HS, RF400HC.
Bán các loại máy khoan taro, kiểu truyền động hộp số Aricas, Rongfu có thể chọn các Seri và model RF500, RF46, RF45, RF43, RF40, GEM-400G, GEM-400GS, GEN-400GCT.
Ngoài 2 chức năng khoan và taro, trên thiết bị còn có thêm chức năng phay như các model RF40HC, RF40VN2F, RF45N2F, RF46CF, RF500C. Vì vậy người sử dụng cần phân biệt 2 dòng máy khoan taro và khoan phay taro.
Thông số kỹ thuật vài model máy khoan taro.
| Model | LGT340A | LGT550A | RF40HC | RF46CF | SE25 | SE2030 |
| Hiệu | KTK | Rongfu | Solberga | |||
| Loại | Puli curoa | Hộp số | Hộp số | |||
| Chức năng | khoan taro | Khoan phay taro | khoan taro | |||
| Khoan max | 16 | 25 | 40 | 40 | 25 | 30 |
| Ta rô max | M3-M12 | M6-M20 | M3-M20 | M3-M22 | M3-M16 | M3-M18 |
| Kiểu côn trục | MT2 | MT3 | MT3 | MT4 | MT3 | MT3 |
| H. trình trục | 100 | 140 | 130 | 107 | 135 | 150 |
| Tốc độ rpm | 240-2840 | 230-1910 | 55-1260 | 55-1260 | 105-2900 | 75-3010 |
| Cấp tốc độ | 9 | 9 | 6 | 6 | 8 | 8 |
| Motor | 1HP | 2HP | 1HP | 1HP | 0.65Kw | 0.9Kw |
| Tổng trọng | 90 | 190 | 280 | 313 | 180 | 235 |
| Đơn vị tính: mm, rpm, Kg | ||||||
Hình ảnh máy taro Taiwan, châu Âu
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
