Máy tiện đa năng Sun Master là loại máy tiện đa năng dùng để gia công kim loại. Máy tiện đa năng được thiết kế đáp ứng cho lĩnh vực gia công cơ khí, các ngành công nghiệp, trường học và các trường dạy nghề. Tất cả Model trong dòng Series này thiết kế thành một khối vững chắc.
Máy tiện được thiết kế theo tiêu chuẩn CE. (theo yêu cầu). Lỗ trục chính 52.5 mm (2.066 “), chuẩn mâm cặp là ASA D1-6.
Các rảnh trược của máy được làm bằng vật liệu cứng để kéo dài tuổi thọ hoạt động. Thân máy tiện được đúc hoàn hảo,chịu được lực căng và va đập, băng máy tiện được đúc bằng vật liệu cứng và có độ bền (HS-70).
Dòng máy tương đương CL-Seri, RML- Seri, SR-seri
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN
| MODEL | TML-1640 | TML-1660 | ||
| KHẢ NĂNG LÀM VIỆC | ||||
| Chiều cao tâm | 205mm (8.07″) | |||
| Tiện lớn nhất trên băng | 410mm (16.14″) | |||
| Tiện lớn nhất trên hầu | 583mm (22.95″) | |||
| Tiện trên bàn xe dao ngang | 264mm (10.39″) | |||
| Khoảng cách chống tâm | 1000mm (40″) | 1500 (60″) | ||
| Chiều rộng băng | 260mm (10.236″) | |||
| Khoảng rộng hầu | 135mm (5.31″) | 225mm (8.85″) | ||
| ĐẦU MÁY VÀ TRỤC CHÍNH | ||||
| Kiểu trục chính/ Côn trong | D1-6 MT No.6 | |||
| Kiểu áo côn trục lỗ chính | MT. No.6 x MT. No.4 | |||
| Lỗ trục chính | 52.5mm (2.066″) | |||
| Tốc độ trục chính (số cấp/tốc độ) | 12 cấp/ 36-1800 R.P.M | |||
| L 36 – 50 – 70 – 105 | ||||
| M 130 – 180 – 250 – 380 | ||||
| H 620 – 900 – 1200 – 1800 | ||||
| BÀN XE DAO | ||||
| Chiều dài-rộng bàn xe dao | 513mm (20.19″) /412mm (16.22″) | |||
| Hành trình xe dao ngang | 220 mm (8.6″) | |||
| Hành trình ụ dao trên | 130 mm (5.1″) | |||
| REN VÀ BƯỚC TIẾN | ||||
| Ren hệ Anh Kinds/Range | 35 Kinds / 2-72 T.P.I | |||
| Ren hệ mét Kinds/Range | 39 Kinds / 0.2-14mm | |||
| Ren D.P Kinds/Range | 21 Kinds / 8 – 44D.P. | |||
| Ren M.P Kinds/Range | 18 Kinds / 0.3-3.5 M.P | |||
| Bước tiến dọc | 0.04-1.7 mm (0.002″-0.067″) | |||
| Bước tiến ngang | 0.025 – 0.85 mm ( 0.001″-0.034″) | |||
| Ụ CHỐNG TÂM | ||||
| Đường kính ống trượt | 52 mm (2.47″) | |||
| Hành trình ống trượt | 152 mm (6″) | |||
| Kiểu côn chống tâm | MT. No.4 | |||
| MORTOR | ||||
| Motor trục chính | 5HP | |||
| Motor làm mát | 1/8 HP | |||
| TRỌNG LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC | ||||
| Trọng lượng (Net/Gross) | 1500Kgs-1650Kgs | 1600Kgs-1750Kgs | ||
| Chiều dài | 2270 mm (89.4″) | 275 mm (109.7″) |
||
| Chiều rộng x cao | 1120mm (44.1″) x 1745mm(68.7″) | |||
PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
| A. Phụ kiện chuẩn | 2. Mâm cặp 4 chấu 10″ | 12. Luy net di động |
| 1. Đĩa mâm cặp 9″ | 3. Bộ lắp collet 5C | 13. Mâm tiện 12″ |
| 2. Cây chống tâm MT4 | 4. Collet 5C (hệ mét, Inch) | 14. Đầu cặp và đuôi côn |
| 3. Chống tâm MT4 carbide | 5. Tấm che an toàn mâm cặp | 15. Chống tâm xoay MT.4 |
| 4. Áo côn trục chính MT6 | 6. Bộ coppy thủy lực | 16. Đèn làm việc Halogen |
| 5. Tấm chêm chân đế 6 cái | 7. Dụng cụ mài trên băng | 17. Bộ đổi dao nhanh |
| 6. Dụng cụ và hộp dụng cụ | 8. Bộ tiện côn | 18. Chốt cam tự động dừng |
| 7. Hướng dẫn vận hành | 9. Tủ điện chuẩn Châu Âu | 19. Hệ thống đọc số |
| B. Phụ kiện tùy chọn | 10. Bảo vệ chuẩn châu Âu | 20. Tấm che phôi cho máy |
| 1. Mâm cặp 3 chấu 9″ | 11. Luy net cố định | 21. Mâm đẩy tốc |

Máy tiện đa năng TML Seri
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
Báo giá của máy tiện đa năng trên bài viết nha add?