Máy khoan bàn 3 puly (Puley) Đài Loan còn có tên gọi khác là máy khoan đứng hay khoan dây đai 9 cấp tốc độ. Đây là dòng máy khoan phổ thông cho phép làm việc trên mọi vật liệu, ngay cả vật liệu cứng. Cùng là truyền động kiểu dây đai Puly nhưng có nhiều dòng máy khác nhau như máy khoan tự động, máy khoan taro.
Ưu điểm lớn nhất của loại máy khoan 3 Puly là tầm điều chỉnh tốc độ rộng đến 9 cấp, dễ dàng thích ứng với đường kính mũi khoan và các loại vật liệu cần khoan.
Khi nói tới máy khoan bàn 3 puly Đài Loan cần phải hiểu là Puly truyền động gồm Puly Motor, Puly trung gian và Puly trục chính. Vì có dòng máy khoan ăn phôi tự động như LG120 hay LG250 có thêm một Puly nửa nhưng đó là Puly AutoFeed.
Những model trong bản thông số dưới đây của nhà sản xuất máy khoan bàn KTK. Trong khi đó nhà sản xuất Rong Fu củng có các dòng máy truyền động Puly. Nhưng đó có thể là khoan thường như RF-400HS, khoan đa năng RF-400HC hoặc các loại có chức năng ăn phôi tự động RF-400S2F và RF-400C2F.
Thông số kỹ thuật máy khoan bàn KTK Đài Loan
| Chức năng |
LG-25B | LG-25A | LG-30A |
| Khoan tốt nhất (mm) | 3-20 | 3-25 | 3-32 |
| Lỗ côn trục chính | MT3 | MT3 | MT4 |
| Hành trình trục (mm) | 120 | 140 | 140 |
| Tốc độ trục chính | 230-1910 | 230-1910 | 230-1910 |
| Số Puly | 3 | 3 | 3 |
| Cấp tốc độ trục chính | 9 | 9 | 9 |
| Công suất Moter | 2HP/3P | 2HP/3P | 3HP/3P |
| Đường kính trụ (mm) | 92 | 102 | 102 |
| Kích thước bàn (mm) | 400 | 420 | 420 |
| Kích thước chân đế (mm) | 335×580 | 380×600 | 380×600 |
| Từ trục đến bàn(mm) | 720 | 630 | 630 |
| Từ trục đến chân (mm) | 920 | 930 | 930 |
| Tổng chiều cao (mm) | 1500 | 1540 | 1540 |
| Trọng lượng (Kg) | 140 | 190 | 210 |
Hình ảnh máy khoan bàn Đài Loan
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan

Chính sách thanh toán của công ty
Máy đang có sẵn hàng tại công ty không?Đến công ty xem máy được không add?
Báo giá của máy khoan bàn qua mail cho em nha add?