Bán máy khoan đứng EU, kiểu khoan bàn khoan phay hộp số của Thụy Điển sản xuất. Máy thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu có tất cả 5 dòng có thông số giống nhau gồm IMA, Solberga, Nider, Arboga, Strands. Nhưng dòng bán chính thức tại Việt Nam có tên Solberga.
Máy khoan hiệu Nider do Thụy Điển sản xuất NỊ25, NI20VE, NI30VE, NI30MDVE, NI50MVE. Đây là dòng máy đặc biệt thiết kế kiểu hộp số Inverter điều chỉnh tốc độ vô cấp.
Trong khi đó các dòng máy khoan đứng E IMA, Solberga, Arboga, Strands thiết kế kiểu hộp số thường, điều khiển tốc độ theo cấp bánh răng, có tất cả 8 cấp bánh răng.
Bán máy khoan Thụy Điển sản xuất dòng IMA có I-28M, I-32M, I-38ME, I-45ME. Dòng Arboga có model A2608M, A2608T, A3008M, A3808M, A3808ELM, A4008M, A4008ELM, A2508U.
Dòng Solberga có model SE2025M, SE2025T, SE2030M, SE2035M, SE2035ELM, SE2040E, SE2040ELM. Dòng Strands có model S25M, S25T, S28M, S35M, S35ME, S40M, S40ME, S25U.
Thông số máy khoan đứng hộp số châu Âu Solberga Thụy Điển.
| Model | SE25M | SE25T | SE2030M | SE2035ELM | SE2040ELM |
| Khoan | 25 | 25 | 30 | 35 | 40 |
| H.trinh | 135 | 135 | 150 | 150 | 190 |
| Côn | MT3 | MT3 | MT3 | MT4 | MT4 |
| Taro sắt | M16 | M18 | M18 | M24 | |
| Taro Gang | M20 | M22 | M22 | M28 | |
| Motor | 0.65/0.9 | 0.75/0.95 | 0.9/1.2 | 1.4/2.0 | 2.2/2.6 |
| Tốc đố 1 | 105 | 105 | 75 | 75 | 90 |
| Tốc đố 2 | 210 | 210 | 160 | 160 | 135 |
| Tốc đố 3 | 350 | 350 | 265 | 265 | 200 |
| Tốc đố 4 | 445 | 445 | 440 | 440 | 300 |
| Tốc đố 5 | 700 | 700 | 535 | 535 | 440 |
| Tốc đố 6 | 890 | 890 | 890 | 890 | 670 |
| Tốc đố 7 | 1450 | 1450 | 1490 | 1490 | 980 |
| Tốc đố 8 | 2900 | 2900 | 3010 | 3010 | 1500 |
| Bàn | 500×400 | 500×400 | 500×400 | 500×400 | 500×400 |
| Tr lượng | 180/200 | 180 | 235/260 | 290 | 310/320 |
Hình ảnh máy khoan đứng Thụy Điển.
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
