Máy taro đứng, taro ngang Jarhon Đài Loan loại tự động kiểu bánh răng. Máy chuyên taro, làm ren chuẩn và chính xác từ M2-M32, truyền động Puli curoa và cho pháp lắp thêm đầu nhiều mũi. Dòng máy này có nguyên lý làm việc giống máy taro tự động kiểu bánh răng của hiệu KTK Đài Loan.
Bán máy ta rô đứng, ta rô ngang Jarhon Taiwan gồm JT-4504, JT-4508, JT-6516, JT-6532, JT-4508A, JT-6516A, JT-6532A. Trong đó loại máy taro ngang còn gọi là Module taro thiết kế gần giống như KTK và máy taro Songwoei.
Ngoài ra máy taro Jarhon Đài Loan còn có loại kết hợp với bàn xoay chi tiết tự động dùng khí nén hoặc thủy lực như JT-4508C, JT-45016C, JT-4508D, JT-45016D.
Nhà sản suất KTK Đài Loan có các model cùng loại như loại bánh răng có T-50, T-50A, T-50B, T-80, T-80A, T-80B, GT50H, GT80H, GT110H. Trong đó loại taro đứng được thiết kế 3 kiểu bàn làm việc khác nhau.
Gọi máy taro đứng vì để phân biệt với các loại máy taro ngang hay con gọi là các module taro ngang. Nhưng về nguyên lý và chưa năng vận hành hoàn toan giống nhau. Tuy nhiên loại máy taro nằm ngang được thiết kế tối ưu hơn.
Thông số máy taro tự động Jarhon.
| Model | JT-4504 | JT-4508 | JT-6516 | JT-6532 |
| Kiểu trục chính | JT1/ER11 | JT-2/CT12 | MT2/ER20 | MT3 |
| Taro | M4 | M2-M8 | M5-M16 | M10-M32 |
| Hành trình trục | 45 | 45 | 65 | 65 |
| Hành trình đầu | 260 | 260 | 300 | 450 |
| Trục tới bàn | 350 | 350 | 470 | 600 |
| Bàn làm việc | 225×230 | 225×230 | 340×340 | 340×380 |
| Tốc độ 1 | 1340 | 1340 | 590 | 280 |
| Tốc độ 2 | 760 | 760 | 400 | 150 |
| Tốc độ 3 | 420 | 420 | 260 | 80 |
| Moter | 1/4HP | 1/2HP | 1HP | 2HP |
| Tr. lượng | 150Kg | 140Kg | 270Kg | 350Kg |
| Option | ||||
| Đầu nhiều mũi | Ø2×8 | Ø3×10 | Ø6×9 | Ø10×10 |
| Ø2.6×4 | Ø4×5 | Ø8×4 | Ø16×4 | |
| Ø3×2 | Ø5×2 | Ø12×2 | Ø20×2 | |
| Bước ren | ||||
| JT-4504 | 0.15-0.175-0.2-0.225-0.25-0.3-0.35-0.4 | |||
| 0.45-0.5-0.6-0.7-0.75 | ||||
| JT-4508 | 0.4-0.45-0.5-0.6-0.7-0.75-0.8-0.9-1.0 | |||
| 1.2-1.25-1.5-1.75 | ||||
| JT-6516 | 0.4-0.45-0.5-0.6-0.7- 0.75-0.8-0.9-1.0 | |||
| 1.25-1.5-1.75-1.8-2.0-2.4-2.5 | ||||
| JT-6532 | 1.25-1.5-1.75-1.8-2.0-2.4-2.5-3.0-3.5 | |||
| Đơn vị tính mm, rpm, kg | ||||
Hình ảnh máy taro tự động Jarhon.
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
