Máy taro M16, M14 M12 M10 M9 M8 M6 có rất nhiều loại máy hơn tầm taro M2-M12. Những thiết bị có thể taro được là máy khoan từ máy khoan taro kiểu Puli và hộp số, máy khoan từ và máy taro cần bao gồm taro cần khí nén, thủy lực và dùng điện.
Bán máy taro M16, M14 M12 M10 M9 M8 M6 giá tốt loại taro cần có model AT-16S, AT-16M, AT-16L, AQ-16, AS-16, AT-16. Ngoài ra những model có công suất lớn hơn vẩn có thể làm được như AT-20S, AT-20M, AT-20L, AQ-20, AS-20, AT-20.
Máy taro M16 – M6 loại khoan từ có PB35FRV, Element-50, ST50. Nhìn chung dòng máy máy khoan từ có taro ít model hơn, phần nhiều tập trung vao tầm M16-M30.
Máy taro M16-M6 loại khoan taro và khoan phay Puli, hộp số có model LGT550A, LGT-550B, RF400S2F, RF400C, RF40HS, RF40HC, RF-46SF…. nhìn chung dòng này có rất nhiều model của 2 nhà sản xuất KTK và Rongfu.
Máy taro M16 – M6 loại tự động kiểu taro đứng và taro nằm ngang có model T-80A, T-80B, T-80, T360, T-120. GT-80H, T120H. Đây là dòng máy taro chính xác cho ra bước ren chuẩn. Xem giá tại đây.
Lưu ý rằng có rất nhiều loại máy và model taro cho tầm M16-M6. Tuy nhiên người mua cần hiểu rằng máy có khả năng taro nhỏ thì không thể taro được lỗ lớn. Ngược lại máy taro được lỗ lớn chưa chắc taro được lỗ nhỏ. Vì vậy chọn máy đúng tầm làm việc là tốt nhất.
Thông số kỹ thuật máy khoan taro KTK Taiwan
| Model | LGT550A | LGT550B |
| Khoan max | 25mm | 20mm |
| Ta-rô max | M6-M20 | M6-M18 |
| Côn trục chính | MT3 | MT3 |
| H. trình trục (mm) | 140 | 120 |
| Tốc độ trục rpm | 230-1910 | 230-1910 |
| Số cấp tốc độ | 9 | 9 |
| Đ. kính trụ (mm) | 102 | 92 |
| Đ. kính bàn (mm) | 420 | 420 |
| Trục đến bàn (mm) | 630 | 720 |
| Trục đến chân (mm) | 930 | 920 |
| Motor | 2HP | 2HP |
| Chiều cao | 1540 | 1500 |
| Trọng lượng | 190Kg | 140Kg |
Hình ảnh máy khoan taro KTK Đài Loan
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
