Trụ sở chính: 143 đường 6, P.Phước Bình, Quận 9, TP. HCM
Điện thoại: 028 3728 1963 (4 line)            Fax: 028 37281966
Email: seotoancau@gmail.com      Hotline: 0908939424 (Mr Định)
Home » Tư Vấn Kỹ Thuật » Tư Vấn Máy Taro » Mua máy ta rô nào?

Mua máy ta rô nào?

Mua máy ta rô nào? trong các loại ta rô kiểu ly hợp, ta rô bán tự động, ta rô kiểu trục vít ta rô kiểu bánh răng. Thật ra  mổi loại đều có chức khả năng, cách vận hành lỉnh vực áp dụng khác nhau, người sử dụng phải biết mình cần gì? và chi phí đầu tư là bao nhiêu? từ đó sẽ có quyết định chính xác khi chọn thiết bị.

Máy ta rô kiểu ly hợp là loại máy rẽ tiền nhất gồm model T-30 và T-40, động cơ chính có thể là 1 phase hoặc 3 phase và luôn hoạt động 1 chiều, trục chính đổi chiều quay bằng bộ ly hợp nên có tên là máy ta rô kiểu ly hợp.

Đối với vật liệu có độ dày dưới 7mm và đường kính mũi không quá M12 thì loại này tỏ ra hửu hiệu hơn cả máy ta rô bán tự độngmáy ta rô tự động. Khuyết điểm của loại này là khi ta rô độ dày trên 10mm tỏ ra không hiệu quả.

Máy ta rô bán tự động còn gọi là máy khoan ta rô gồm model LGT-340A, LGT-550A, LGT-550B loại này động cơ bắt buộc 3 phase, trục chính quay 2 chiều nhờ sự đảo chiều của động cơ.

Máy ta rô kiểu bánh răng thuộc dòng máy ta rô tự động gồm T50, T50A, T80, T80A, T80B loại này cho ra bước ren chính xác theo chuẩn và vận hành tự động.

Máy ta rô kiểu trục vít cũng thuộc dòng máy ta rô tự động gồm model T120, T140, T360, T650 loại này cho ra bước ren chính xác vận hành tự động như kiểu ta rô bánh răng như khả năng ta rô lớn hơn M6-M30.

Nên mua máy ta rô nào ngoài yếu tố kỹ thuật còn yếu tố giá trị đầu tư, trong các dòng máy trên thì máy ta rô tự động là đắc giá nhất.

Thông số máy taro Đài Loan loại khoan taro và taro tự động.

Model T40 340A 550A 550B T50A T80 T140
Loại máy Clutch Taro Manual Feed Taro Auto
Khoan max 16 25 20 - - -
Ta-rô max M12 M12 M20 M18 M10 M16 M30
Côn trục JT6 MT2 MT3 MT3 JT2 MT3 MT4
H. trình trục 40 100 140 120 45 65 140
Tốc độ min 290 240 230 230 420 155 85
Tốc độ max 625 2840 1910 1910 1340 315 250
Cấp tốc độ 9 9 9 3 3 3
Đ kính trụ 80 80 102 92 52 102 115
Bàn làm việc 320 320 420 420 320 420
Trục đến bàn 450 450 630 720 350 470
Trục đến chân 600 620 930 920 600 840
Motor 1HP 1HP 2HP 2HP 1HP 2HP 3HP
Chiều cao 1200 1070 1540 1500 1100 1920 2100
Tr lượng 100 90 190 140 160 370 700
Đơn vị tính (mm, rpm, Kg)

Trên model đầy đủ LGT-340A, LGT-550A, LGT-550B. bàn làm việc và khoảng cách T140 thiết kế theo yêu cầu.

Hình ảnh máy ta rô

Mua máy ta rô nào

Mua máy ta rô nào



2 bình luận

  1. Gía của máy Taro rẻ nhất?

  2. Có bao nhiêu loại máy taro?

Viết một bình Luận

*

three × three =

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Scroll To Top
Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.