Bán mũi khoan tầng Anh Quốc HSS Cobalt và Titanium hệ mét và hệ Inch do G&J Hall sản xuất. Đây là mũi khoan đặc biệt có nhiều tầng, mổi tầng cho phép khoan đường kính khác nhau.
Mũi khoan tầng có rất nhiều Size và đường kính khác nhau, nhưng có điểm chung là khoét trên vật liệu có lỗ trước và loại không có lỗ trước. Dùng được trên các loại máy khoan bàn, máy khoan từ, máy khoan cầm tay.
Do có quá nhiề Size nên mũi khoan tầng Anh Quốc được sản xuất theo từng nhóm kích thước khác nhau. Ví dụ model MC-1M cho phép khoan lỗ có đường kính 4,5,6,7,8,8,10,11,12 trên vật liệu dày 5mm. Nhưng model MC-2M cho phép khoan lỗ từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 trên vật liệu dày 4mm.
Thông số mũi khoan tầng hệ mét.
| Model | Đường kính mm | Độ dày | Đuôi trụ | Tốc độ khoan | |
| Nhiễm từ | Kh nhiễm từ | ||||
| MC-1M | 4 5 6 7 8 9 10 11 12 | 5mm | 6.5mm | 400-800 | 900-2000 |
| MC-2M | 10 11 12 13 14 15 | 4mm | 10mm | 200-600 | 500-1500 |
| 16 17 18 19 20 | |||||
| MC-3M | 20 21 22 23 24 25 | 4mm | 13mm | 150-400 | 400-1000 |
| 26 27 28 29 30 | |||||
| MC-3MS | 20 21 22 23 24 25 | 4mm | 10mm | 150-400 | 400-1000 |
| 26 27 28 29 30 | |||||
| MC-4M | 4 6 8 10 12 | 10mm | 6.5mm | 400-800 | 900-2000 |
| MC-5M | 6 8 10 12 14 | 5mm | 10mm | 150-400 | 400-1000 |
| 16 18 20 22 24 | |||||
| MC-6M | 6 8 10 12 14 16 18 | 5mm | 10mm | 200-600 | 500-1500 |
| MC-7M | 4 6 8 10 12 14 16 18 20 | 4mm | 10mm | 200-600 | 500-1500 |
| MC-8M | 14 16 18 20 22 24 | 5mm | 10mm | 150-400 | 400-1000 |
| MC-9M | 20 22 24 26 | 5mm | 10mm | 150-300 | 300-800 |
| 28 30 32 34 | |||||
| MC-10M | 4 6 8 10 12 14 16 | 4mm | 13mm | 150-400 | 400-1000 |
| 18 20 22 24 26 28 30 | |||||
| MC-10MS | 4 6 8 10 12 14 16 | 4mm | 10mm | 150-400 | 400-1000 |
| 18 20 22 24 26 28 30 | |||||
| MC-11M | 4 6 8 10 12 | 5mm | 10mm | 150-400 | 400-1000 |
| 14 16 18 20 22 | |||||
| MC-535 | 5 7 5 10 13 16 19 | 3.5mm | 13mm | 100-300 | 300-700 |
| 21 23 26 29 31 33 35 | |||||
| MC-535S | 5 7 5 10 13 16 19 | 3.5mm | 10mm | 100-300 | 300-700 |
| 21 23 26 29 31 33 35 | |||||
Thông số mũi khoan tầng hệ Inch.
| Model | Đường kínhmm | Đ. dày | Đ. trụ | Tốc độ kh. Vật liệu | |
| Nhiễm từ | Kh nhiễm từ | ||||
| MC-1E | 1/8 5/32 3/16 7/32 1/4 9/32 5/16 | 1/8″ | 1/4″ | 400-800 | 900-2000 |
| 11/32 3/8 13/32 7/16 15/32 1/2 | |||||
| MC-2E | 1/4 5/16 3/8 7/16 1/2 | 1/8″ | 3/8″ | 200-600 | 500-1500 |
| 9/16 5/8 11/16 3/4 | |||||
| MC-3E | 7/16 1/2 9/16 5/8 11/16 3/4 | 1/8″ | 3/8″ | 150-400 | 400-1000 |
| 13/167/8 15/16 1 1.1/16 1.1/8 | |||||
| MC-4E | 3/4 13/16 7/8 15/16 1 1.1/16 | 1/8″ | 1/2″ | 100-300 | 300-500 |
| 1.1/81.3/16 1.1/4 1.5/16 1.3/8 | |||||
| MC-5E | 3/16 1/4 5/16 3/8 7/16 1/29/16 | 1/8″ | 3/8″ | 400-800 | 400-1200 |
| 5/8 11/16 3/4 13/16 7/8 | |||||
| MC-6E | 3/16 1/4 5/16 3/8 7/16 1/2 | 1/8″ | 1/4″ | 200-400 | 400-1200 |
| MC-7E | 3/16 1/4 5/16 3/8 7/16 1/2 | 1/8″ | 1/4″ | 300-800 | 800-2000 |
| MC-8E | 9/16 5/8 11/16 3/4 | 1/8″ | 1/2″ | 150-400 | 400-1000 |
| 13/16 7/8 15/16 1 | |||||
| MC-9E | 13/16 7/8 15/16 1 1.1/16 | 1/8″ | 1/2″ | 150-300 | 300-800 |
| 1.1/8 1.3/161.1/4 1.5/16 1.3/8 | |||||
Hình ảnh mũi khoan tầng G&J Hall
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan

Báo giá của mũi khoan tần Anh Quốc là bao nhiêu nha add?