Mua máy khoan từ hay máy đột do Anh Quốc, châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc sản xuất. Thiết bị cùng chức năng gia công lỗ nhưng khác nhau hoàn toàn. Máy đột lỗ tạo lỗ xuyên vật liệu, máy khoan từ có thể xuyên hoặc không xuyên vật liệu. Vậy nên mua máy khoan từ hay máy đột ?.
Mua máy khoan từ EU Powerbor nên chọn Powerbor, Raptor PB32, PB35, PB35FRV, PB45, PB50, PB70/2, PB70FRV, PB100E, PB100FRV.
Mua máy khoan từ Anh Quốc Raptor nên chọn các model Element-30, Element-40, Element-50, Element-75, Element-100, CM705, CM330, RP140.
Mua máy đột Hàn Quốc Bestpower nên chọn B110-2236, B110-2828, B110-2424, B110-2031, B110-2024, B110-1624, A070-1624, A065-1224, A070-1020, A040-1020.
Mua máy đột lỗ cầm tay Nhật Ogura HPC-156W, HPC-N6150W, HPC-N186W, HPC-N208W, HPC-N209W, HPC-2213W, HPC-22, HPC-156WDF, HPC-N208WDF, HPC-N209WDF.
Mua máy khoan từ khi người sử dụng cần đa năng khoan, khoét và ta rô kim loại. Máy nhỏ gọn làm việc nhiều vị trí khác nhau, ở dưới thấp hoặc trên cao, khoan ngang, khoan nghiêng. Xem Máy khoan từ Powerbor.
Mua máy đột lỗ khi người dùng cần đột xuyên, về điểm này thì máy đột lỗ thủy lực có ưu điểm hơn vì thời gian đột nhanh khoảng 6 giây. Nhưng giới hạn họng sâu 110mm nên chủ yếu làm việc trên dầm, xà gồ, thép hình.
Mua máy khoan từ hay máy đột ?, câu trả lời sẽ giống như mua máy khoan từ hay khoan bàn là tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và khả năng mà nhà đầu tư muốn bỏ ra.
Thông số máy khoan từ Raptor Anh Quốc
| Model | Ele-100 | Ele-75 | Ele-50 | Ele-40 | Ele-30 | CM705 |
| Motor W | 2000W | 1800W | 1500W | 1200W | 650W | 1000W |
| Tốc độ 1 rpm | 45-129 | 70-180 | 100-265 | 300 | 600 | 650 |
| Tốc độ 2 rpm | 70-208 | 200-500 | 200-500 | 600 | – | – |
| Tốc độ 3 rpm | 150-434 | – | – | – | – | – |
| Tốc độ 4 rpm | 240-700 | – | – | – | – | – |
| Cắt x sâu | 100×100 | 75×75 | 50×50 | 40×50 | 32×35 | 35×25 |
| Khoan | 6-32mm | 6-26mm | 23 | 13 | 13 | 13 |
| Taro | M3-M30 | M3-24 | M3-M20 | – | – | – |
| Vát mép lỗ | 40mm | 40 | 31 | – | – | – |
| Côn trục | MT3 | MT3 | MT2 | đầu ren | Bi | |
| Lực đế từ | 18500N | 18500N | 13500N | 10000N | 15000N | |
| Tr lượng Kg | 24.5 | 22.8 | 15.2 | 13.65 | 10.5 | 11.2 |
Hình ảnh máy khoan từ Anh Quốc và máy đột Korea
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan
