Cách chọn máy khoan bàn loại Manual, Auto, Autofeed Đài Loan nhằm tìm ra thiết bị phù hợp với công việc, túi tiền và công nghệ. Tuy đơn giản nhưng nếu không không tìm hiểu kỹ có thể dẫn đến sai lầm hoặc lãng phí tiền đầu tư thiết bị.
Do máy khoan Đài Loan có quá nhiều chủng loại nên việc lựa chọn nhiều khi sẽ gặp khó khăn với những người chưa quen. Vậy chọn máy khoan bàn Đài Loan nên dựa trên các tiêu chí nào?
Tiêu chí đầu tiên để quyết định chọn máy khoan bàn là nhu cầu công việc. Thật vậy vì nếu yêu cầu khoan lỗ trên vật liệu bình thường thì nên mua máy phổ thông, không nên mua máy khoan tự động, mặc dù cả 2 cùng khoan 16mm như LG-16A và HL-16.
Nếu nhu cầu không cần phay thì không nên mua máy khoan phay đa năng vì sẽ bỏ phí chức năng phay ví dụ RF-40HC và RF-40S2F.
Tiêu chí kế tiếp để quyết định cách chọn máy khoan bàn là chi phí đầu tư. Ví dụ cùng khoan 16mm nhưng nếu chọn LG-120 thì mổi công nhân đứng nhiều máy, trong khi chọn LG-16A thì mổi công nhân chỉ đứng một máy.
Nếu chi tiết bảng mã có vị trí lỗ khoan gần nhau thì nên chọn máy khoan bàn Manual kết hợp với đâu khoan nhiều mũi. Trong trường hợp dùng trong các dây chuyền sản xuất hàng loạt nên đầu tư vào máy khoan tự động hoặc đầu máy khoan tự động.
Thông số máy khoan bàn, khoan đứng Manual, Auto Đài Loan.
| Chức năng |
LG16A | LG25A | LG120 | LG250 | P6150 | H9150 | NC7200 |
| Vận hành | Manual | Auto-Feed | Auto | ||||
| Khoan xoắn | 2-16 | 3-25 | 2-16 | 3-25 | 3-16 | 3-35 | 3-25 |
| Lỗ côn trục | MT2 | MT3 | MT2 | MT3 | MT2 | MT4 | MT3 |
| Hành trình | 100 | 140 | 100 | 140 | 150 | 150 | 180 |
| Tốc độ min | 240 | 230 | 470 | 255 | 83 | 85 | 500 |
| Tốc độ max | 2840 | 1910 | 1740 | 2020 | 1670 | 250 | 2000 |
| Số Puly | 3 | 3 | 2 | 3 | 2 | 2 | |
| Cấp tốc độ | 9 | 9 | 4 | 9 | 3 | 3 | Op |
| Motor | 1HP | 2HP | 1HP | 2HP | 2HP | 3HP | 2HP |
| Đ. kính trụ | 80 | 102 | 80 | 102 | 102 | 115 | 300×300 |
| K. thước bàn | 300 | 420 | 300 | 420 | 600×800 | 400×600 | |
| Trục đến bàn | 450 | 630 | 400 | 630 | 100-700 | 350-700 | 100-700 |
| Trục đến chân | 620 | 930 | 600 | 930 | – | – | – |
| Cao | 1070 | 1540 | 1050 | 1600 | 1800 | 2100 | 2100 |
| Tg lượng (Kg) | 90 | 190 | 100 | 220 | 350 | 700 | 750 |
| Đơn vị tính (mm, rpm, Kg) | |||||||
Hình ảnh máy khoan bàn Manual và tự động KTK Đài Loan.
Thiết Bị Toàn Cầu., LTD Kinh doanh mua bán máy khoan từ, máy khoan bàn hộp số, máy cưa vòng và máy công cụ của các nước Anh, Đức, Mỹ, Đài Loan

Máy khoan bàn có điểm yếu nào không?
Công ty chỉ bán máy của Đài loan thôi hay sao vậy add?